chu



Vietnamese-Vietnamese

chu 

động từ
 

(Phương ngữ)

tính từ
 

(Khẩu ngữ) đầy đủ và đạt mức yêu cầu, có thể làm cho yên tâm, hài lòng: được thế này là chu lắm 



Latest query: chu handsome opposite thunder shoulder pad infer attribute chef individualism phong kiến queued coherent garnish dòng giống hepatitis setback két volcano futuristic salesperson