mạo



Vietnamese-Vietnamese

mạo 

động từ
 

làm giả để đánh lừa, nhằm cho có vẻ hợp pháp: mạo chữ kí * mạo tên người khác 



Latest query: mạo warmth minister con rơi semester timeline toddler sách carjacking defence stick intermittent lỗ chỗ nhã nhặn gắn kết tri âm hồng quân thổn thức oanh liệt gas