English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Search
mạo
Vietnamese-Vietnamese
mạo
động từ
làm giả để đánh lừa, nhằm cho có vẻ hợp pháp:
mạo chữ kí * mạo tên người khác
Latest query:
mạo
warmth
minister
con rơi
semester
timeline
toddler
sách
carjacking
defence
stick
intermittent
lỗ chỗ
nhã nhặn
gắn kết
tri âm
hồng quân
thổn thức
oanh liệt
gas