kĩ năng



Vietnamese-Vietnamese

kĩ năng 

danh từ
 

khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế: kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên 



Latest query: kĩ năng fungus confusing deep jeopardize remarkably deliberate descend supermarket foresee threat rehabilitate academic nhà giáo giả lả salty diplomacy lả genius fractured