backspace
UK: /bˈækspeɪs/
English - Vietnamese dictionary
backspace- động từ
- chuyển cần máy chữ ngược lại một hoặc nhiều khoảng, bằng cách bấm vào một phím đặc biệt dành cho việc này
- phím lùi, lùi bước
backspace
UK: /bˈækspeɪs/