brainstorm

US: /ˈbɹeɪnˌstɔɹm/

UK: /bɹˈe‍ɪnstɔːm/



English - Vietnamese dictionary

brainstorm
  • danh từ
    • sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
    • khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
      • I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment: Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave
    • nội động từ
      • vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não


    Advanced English dictionary

    + noun [sing.]
    1 (BrE) a sudden inability to think clearly which causes unusual behaviour: She had a brainstorm in the exam and didn't answer a single question.
    2 (AmE) = BRAINWAVE
    Latest query: brainstorm từ điển highway cellular starring virtue ác là ăn risks phong tư sip consuming tenet littering stoat folder cursor optic average body