equipoise
English - Vietnamese dictionary
equipoise /'ekwipɔiz/- danh từ
- (thường) (nghĩa bóng)
- sự thăng bằng, sự cân bằng
- trọng lượng cân bằng, đối trọng
- ngoại động từ
- làm cân bằng
- làm đối trọng cho
- làm hồi hộp; làm thấp thỏm
Advanced English dictionary
+ noun[U] (formal) a state of balance