personas
UK: /pɜːsˈəʊnəz/
English - Vietnamese dictionary
persona /pə:'sounə/- danh từ
- (ngoại giao) người
- persona grata: (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
- persona non grata: (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng
- (ngoại giao) người
Thesaurus dictionary
n.
face, front, façade, mask, guise, exterior, role, part, character, identity, self:
Her office persona is quite different from the one she displays at home.