steaming
US: /ˈstimɪŋ/
UK: /stˈiːmɪŋ/
English - Vietnamese dictionary
steam /sti:m/- danh từ
- hơi nước
- (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
- to get up steam: tập trung sức lực, đem hết nghị lực
- to let off steam: xả hơi
- nội động từ
- bốc hơi, lên hơi
- soup steams on the table: cháo bốc hơi lên bàn
- chạy bằng hơi
- boat steam down the river: chiếc tàu chạy xuôi dòng sông
- bốc hơi, lên hơi
- (thông tục)
- làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh
- let's steam ahead!: nào! chúng ta tích cực lên nào!
- làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh
- ngoại động từ
- đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)
Concise dictionary
steams|steamed|steamingstɪːmnoun
+water at boiling temperature diffused in the atmosphere
verb
+travel by means of steam power
+emit steam
+rise as vapor
+get very angry
+clean by means of steaming
+cook something by letting steam pass over it