đại nghị



Vietnamese-Vietnamese

đại nghị 

tính từ
 

có chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm trước nghị viện.



Latest query: đại nghị quày species heat adopted supposedly audition pastries hide ethical dàn trải plurals alcoholic snide heart rapidly headaches can area threw