gào



Vietnamese-Vietnamese

gào 

động từ
 

kêu to và kéo dài tiếng từ trong cổ họng: mèo gào * gào rát cả cổ 

phát ra những âm thanh to và kéo dài, thành từng hồi dài (thường nói về sóng, gió): sóng biển gào lên * tiếng gió vẫn gào lên dữ dội 



Latest query: gào claw worth chilly sad rate crunch sultanate walnut prognosis vulnerable dissolve noble hôi pal quang đãng wanted strain opt prevent