hồng quân



Vietnamese-Vietnamese

hồng quân 

danh từ
 

(, văn chương) trời, tạo hoá: "Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha." (TKiều) 

danh từ
 

quân đội cách mạng (vô sản) ở một số nước xã hội chủ nghĩa: hồng quân Liên Xô 



Latest query: hồng quân vừa deduction hater chăm chỉ subvert intend lethal delicious disc freshmen specification terminal calendar gratification lẩn quẩn guided fair sex cease yearly