móc ngoặc



Vietnamese-Vietnamese

móc ngoặc 

động từ
 

(khẩu ngữ) thông đồng với nhau để cùng kiếm lợi: móc ngoặc với gian thương 



Latest query: móc ngoặc exceed tha bổng cast nãy walk ethnical engage guilt distinguishing emotional cancel ease tossing straight literacy clue forty catch gas