móc ngoặc



Vietnamese-Vietnamese

móc ngoặc 

động từ
 

(khẩu ngữ) thông đồng với nhau để cùng kiếm lợi: móc ngoặc với gian thương 



Latest query: móc ngoặc bổ khuyết thuồng luồng tiệm quãng collectiveness formally genre mythical whisk sink later seismic broker squander reads peru humble lineage crackle