oanh liệt
Vietnamese-Vietnamese
oanh liệt
tính từ
có tiếng tăm lừng lẫy, vang dội khắp nơi: chiến công oanh liệt * thời oanh liệt
Latest query:
oanh liệt
hazard
insight
du
tha bổng
log
lỗ chỗ
scarce
giáo trình
all
mechanical
claim
to
articulate
bàng
nước đổ đầu vịt
as
elate
nhiệt tình
acquit