tử vong



Vietnamese-Vietnamese

tử vong 

động từ
 

chết (thường nói về bệnh nhân): ca tử vong * tử vong vì bệnh AIDS 



Latest query: tử vong bruise despise nói mát rainforest ngổn ngang humiliating activity trác tuyệt cushion bắt thường mayor europe đại nghị crave xỉu scruples bàn hoàn định mức marriage