xỉu



Vietnamese-Vietnamese

xỉu 

động từ
 

lả đi, rũ xuống, không còn sức cử động: xỉu đi vì đói * mệt muốn xỉu * sợ quá, té xỉu 



Latest query: xỉu thôn quê chì chiết nhanh nhạy toàn cầu vị tha outside outdoor prefer outside disbursement politics disturbances quy regional ritual fifth tire bị can girt