ăn uống
Vietnamese-Vietnamese
ăn uống
động từ
ăn và uống (nói khái quát): ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì
ăn uống nhân dịp gì: ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia
ăn uống
ăn uống
ăn và uống (nói khái quát): ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì
ăn uống nhân dịp gì: ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia