đàn ông
Vietnamese-Vietnamese
đàn ông
danh từ
người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi: cánh đàn ông * "Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ lá toan cùng người." (ca dao)
đàn ông
đàn ông
người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi: cánh đàn ông * "Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ lá toan cùng người." (ca dao)