đãng trí



Vietnamese-Vietnamese

đãng trí 

động từ
 

không tập trung chú ý vào công việc, do mải nghĩ về những việc khác hoặc do bệnh lí: đãng trí nên để đâu quên đấy * tính hay đãng trí 



Latest query: đãng trí mood iron evaluate dare browse unique concentration collected timing cũ kỹ marble purse thaw versus versus altar humanity litter discipline