đãng trí
Vietnamese-Vietnamese
đãng trí
động từ
không tập trung chú ý vào công việc, do mải nghĩ về những việc khác hoặc do bệnh lí: đãng trí nên để đâu quên đấy * tính hay đãng trí
đãng trí
đãng trí
không tập trung chú ý vào công việc, do mải nghĩ về những việc khác hoặc do bệnh lí: đãng trí nên để đâu quên đấy * tính hay đãng trí