đồng bào



Vietnamese-Vietnamese

đồng bào 

danh từ
 

những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình (hàm ý có quan hệ thân thiết như ruột thịt): đồng bào trong nước và ngoài nước * đồng bào miền Nam 

từ dùng để gọi nhân dân nói chung, không phải là quân đội hoặc không phải là cán bộ: bảo vệ tính mạng tài sản cho đồng bào 



Latest query: đồng bào dominant segregate promotion loằng ngoằng streptococcus incontrovertibly luyên thuyên tồn tại tremendous finger succinct bath mediterranean night recession inspirational khúc khuỷu đại nghị disruptive