bàng quan



Vietnamese-Vietnamese

bàng quan 

động từ
 

tự coi mình là người ngoài cuộc, coi là không dính líu đến mình: bàng quan với thời cuộc * thái độ bàng quan, vô trách nhiệm 



Latest query: bàng quan mến privacy hào phóng từ điển deviate inception pamphlet graduate guitar bruise loom satisfactory unforgettable detection incarcerate variety glad anniversary diseases