búa



Vietnamese-Vietnamese

búa 

danh từ
 

dụng cụ để đập, đóng, nện, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán: nện một búa * trên đe dưới búa (tng) 

dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán: lưỡi búa sáng loáng * đầu đau như búa bổ 



Latest query: búa former forgettable animosity charge account ankle empathetic hierarchy strep educate active detection restriction diseases stuck reconcile insulted almond unacceptable tanker