bước ngoặt



Vietnamese-Vietnamese

Bước ngoặt 

danh từ
 

sự thay đổi quan trọng, căn bản, đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn, tình thế này sang một giai đoạn, tình thế khác: bước ngoặt lịch sử * một quyết định có tính bước ngoặt 



Latest query: bước ngoặt primitive washable hospital fidelity primitive invest accompany hopeless into thăm thẳm cáo parking lot northern protein hatch frying thăm thẳm búa expert