bước ngoặt



Vietnamese-Vietnamese

Bước ngoặt 

danh từ
 

sự thay đổi quan trọng, căn bản, đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn, tình thế này sang một giai đoạn, tình thế khác: bước ngoặt lịch sử * một quyết định có tính bước ngoặt 



Latest query: bước ngoặt ambition diarrhea ascension suffering glossary phong kiến đạo luật liken glossary phong kiến đạo luật liken tragedy tragedy fight fight evolve breakfast vouch