bất cần



Vietnamese-Vietnamese

bất cần 

động từ
 

(khẩu ngữ) tỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc: tỏ vẻ bất cần * tính bất cần 



Latest query: bất cần universally asian felt thạch lựu fatty remind breath gắn kết estrogen cn trick mutually tất cả khăng khít empirical granulated astound patent xô bồ