bất cần



Vietnamese-Vietnamese

bất cần 

động từ
 

(khẩu ngữ) tỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc: tỏ vẻ bất cần * tính bất cần 



Latest query: bất cần thrown unfit presence genital hesitate ăn uống regard nurse bury come off nation appliance fabric valve hepatitis flower heavy crunch environmental