bồi hồi



Vietnamese-Vietnamese

bồi hồi 

 
 

ở trong trạng thái có những cảm xúc, ý nghĩ trở đi trở lại, làm xao xuyến không yên (thường là khi nghĩ đến việc đã qua): trong dạ bồi hồi * "Lòng chàng nghĩ lại bồi hồi, Trước tuy còn giận sau rồi lại thương." (QÂTK) 




Latest query: bồi hồi slit vibes ok solar knowledge reassure boost resolve clay genuinely prefer accomplish browse effort adolescence nhã nhặn and entrepreneurial discerned