bao tử



Vietnamese-Vietnamese

bao tử 

danh từ
 

động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non: lợn bao tử * dưa chuột bao tử * ngô bao tử 

(phương ngữ) dạ dày: đau bao tử 



Latest query: bao tử release reduction compliment incompetence basic proficiency thumb relative independently parly led common vogue bơi trải lung linh magnetic quầy ăn tử vong