biểu thức



Vietnamese-Vietnamese

biểu thức 

danh từ
 

kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán: biểu thức đại số * tính giá trị của biểu thức 



Latest query: biểu thức semen bàng verbal tension animation còn lay quầy plurals girl picnic immunisation crane homework luật sư intermittent view strips consist