binh cách



Vietnamese-Vietnamese

binh cách 

danh từ
 

(, văn chương) khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc: "Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều) 



Latest query: binh cách sovereignty implemented aspirate rank notion brazil rock catamaran globally productivity lit chuốt trouble semen relationship like trepidation alias stamina