buông tuồng



Vietnamese-Vietnamese

buông tuồng 

tính từ
 

tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống: sống buông tuồng * ăn nói buông tuồng, thiếu ý tứ 



Latest query: buông tuồng urgent books diabetes heartfelt gas fit prognosis guitar law deliver crumb inspection career địa usa adamant gratitude butcher affinity