cá chạch



Vietnamese-Vietnamese

cá chạch 

danh từ
 

cá nước ngọt trông giống như lươn nhưng nhỏ và ngắn hơn, có râu, thường rúc trong bùn.



Latest query: cá chạch viện woman emotional mercury allergic devil norms disparity an ninh prompt mercury admire common-law masterpiece ideal see see measure glad