cùng đường
Vietnamese-Vietnamese
cùng đường
tính từ
hết đường, đến đó là không còn lối đi nữa: đi cùng đường rồi mà vẫn không tìm thấy
không còn lối thoát, không còn biết làm sao được nữa (nên thường đành phải làm liều, làm bừa): bị dồn vào chỗ cùng đường * cùng đường mới phải làm thế
Latest query:
cùng đường
warm up
õng ẹo
degeneration
lực
perception
fool
adaptation
chí
concerning
masonry
evolve
unique
cũng
helped
direct
sũng
love
linh đình
knew