cải cách



Vietnamese-Vietnamese

cải cách 

 
 

sửa đổi cái cũ đã trở thành lạc hậu để cho phù hợp, đáp ứng yêu cầu của tình hình: thực hiện cải cách giáo dục * những cải cách cơ bản của nền kinh tế 




Latest query: permit cải cách kingly ambition earn earn hôi due to due to sovereignty dude dude drive drive preempt dòng giống disruptive disruptive dilution dilution