cố nhân
Vietnamese-Vietnamese
cố nhân
danh từ
(văn chương) bạn cũ: gặp lại cố nhân
(cũ) vợ hoặc chồng cũ, người yêu cũ: "Trách ai lấp nẻo sông Ngân, Làm cho đôi lứa cố nhân bặt đường." (ca dao)
cố nhân
cố nhân
(văn chương) bạn cũ: gặp lại cố nhân
(cũ) vợ hoặc chồng cũ, người yêu cũ: "Trách ai lấp nẻo sông Ngân, Làm cho đôi lứa cố nhân bặt đường." (ca dao)