cố nhân



Vietnamese-Vietnamese

cố nhân 

danh từ
 

(văn chương) bạn cũ: gặp lại cố nhân 

() vợ hoặc chồng cũ, người yêu cũ: "Trách ai lấp nẻo sông Ngân, Làm cho đôi lứa cố nhân bặt đường." (ca dao) 



Latest query: cố nhân captive inevitable d venice congest receptionist jazz isolated patriotism suite commute quantifier cognitive girth guided fragment latter regulation fund