cổ động



Vietnamese-Vietnamese

cổ động 

động từ
 

dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm của số đông nhằm lôi cuốn tham gia vào những hoạt động xã hội - chính trị nhất định: cổ động bầu cử * cuộc thi sáng tác tranh cổ động 



Latest query: cổ động trust robotic mayor data dead oppress fermented shall outline pharmacy detain linger disintegrate compulsive linger cow canvas screw dec