chì chiết



Vietnamese-Vietnamese

chì chiết 

động từ
 

đay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu: lên giọng chì chiết * tính hay chì chiết 



Latest query: chì chiết nhanh nhạy toàn cầu vị tha outside outdoor prefer outside disbursement politics disturbances quy regional ritual fifth tire bị can girt sip invitation