chí
Vietnamese-Vietnamese
chí
danh từ
(Phương ngữ)
danh từ
ý muốn bền bỉ nhằm theo đuổi một mục đích, một điều gì tốt đẹp: nuôi chí lớn * có chí làm giàu
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là điểm cuối cùng của phạm vi đang đề cập: đi từ Nam chí Bắc * từ cổ chí kim
phụ từ
từ biểu thị mức độ cao nhất, không còn có thể hơn: nói chí phải * sống chí tình chí nghĩa