chểnh mảng



Vietnamese-Vietnamese

chểnh mảng 

 

không để tâm thường xuyên đến công việc thuộc phận sự của mình: làm ăn chểnh mảng * "Xưa kia ngọc ở tay ta, Bởi ta chểnh mảng ngọc ra tay người." (Cdao) 




Latest query: chểnh mảng instruct chậm rãi bustling địa golden uniqueness space ephemeral adapter slam-dunk incontrovertible earth eligible regain physiology courtesy call figure out nhiều experiences