chểnh mảng



Vietnamese-Vietnamese

chểnh mảng 

 

không để tâm thường xuyên đến công việc thuộc phận sự của mình: làm ăn chểnh mảng * "Xưa kia ngọc ở tay ta, Bởi ta chểnh mảng ngọc ra tay người." (Cdao) 




Latest query: chểnh mảng accident derivation lasagna unwavering nước lã nhà legit english mập đúc pleasing bird-watching dictionary preheat s careerist grocery heroin