chửi



Vietnamese-Vietnamese

chửi 

động từ
 

thốt ra những lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác: chửi cha không bằng pha tiếng (tng) 



Latest query: chửi season irresistible firelight bull summoned inaugural địa market muscular phong tư khướu pad ma trơi christen amazed carbon gripping disruptive allude