cho
Vietnamese-Vietnamese
cho
chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả: cho quà * cho tiền
làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc điều kiện để làm việc gì: cô giáo cho điểm * cho thời gian để chuẩn bị * lịch sử cho ta nhiều bài học quý
tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó: cho xe đi chậm lại * cho máy chạy thử * cho người đi tìm
chuyển sự vật đến một chỗ nào đó để phát huy tác dụng: cho dầu vào máy * cho mì chính vào nồi canh * hàng đã cho lên tàu
coi là, nghĩ rằng: tự cho mình là giỏi * tôi cho rằng đó không phải là việc xấu
(Khẩu ngữ) chuyển, đưa hoặc bán cho (nói tắt): anh cho tôi chiếc mũ kia * cho một cốc bia nhé
từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng chịu tác động, ảnh hưởng của điều vừa được nói đến: gửi thư cho bạn * đưa tiền cho mẹ * nói cho mọi người rõ * không may cho anh ta
từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của điều vừa được nói đến: viết cho rõ ràng * học cho giỏi * chờ cho trời sáng hãy đi * đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên, hoặc là hệ quả tất yếu của điều vừa được nói đến: khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ (cho là có thể như thế): mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi * không tin cho lắm
từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng: đánh cho một trận * làm như thế để nó mắng cho!
từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, thông cảm: mong anh giúp cho * để tôi làm cho * mời ông đi cho!