co
Vietnamese-Vietnamese
co
danh từ
(Khẩu ngữ) thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối: cô gái có co người đẹp
danh từ
(Khẩu ngữ) cỡ chữ in: sách in chữ co 11
động từ
gập tay hoặc chân vào, hoặc tự thu gọn thân hình lạI: ngồi co chân lên ghế * khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng)
tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi (do chịu sự tác động từ bên ngoài): vải co lại sau khi giặt
kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt.