cuốc
Vietnamese-Vietnamese
cuốc
danh từ
chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc: lủi như cuốc * trông gà hoá cuốc (tng)
danh từ
nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất: vác cuốc ra đồng * chêm cán cuốc
động từ
bổ, xới đất bằng cái cuốc: cuốc đất trồng rau * cày sâu cuốc bẫm
danh từ
(Từ cũ, Khẩu ngữ) quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô: chạy một cuốc xe
động từ
(Thông tục) đi bộ nhanh và thẳng một mạch: cuốc thẳng một mạch về nhà