dành



Vietnamese-Vietnamese

dành 

danh từ
 
động từ
 

giữ lại để sau này dùng: dành tiền mua xe máy * dành lại chút thức ăn cho bữa chiều 

để riêng cho ai hoặc cho việc gì: lớp học dành cho người khiếm thính * dành nhiều thời gian cho việc học 



Latest query: dành abort evades clairvoyance entertainment bảo hoàng scramble concerned cảm xúc premium rest cabbage bao tử carve siberia administrative encouraged international tự tin horror