dòng giống



Vietnamese-Vietnamese

dòng giống 

danh từ
 

toàn thể những người cùng huyết thống làm thành các thế hệ kế tiếp nhau (nói tổng quát).



Latest query: dòng giống hepatitis setback két volcano futuristic salesperson natural chase joy cảm xúc receipt resident earn dirty provision anaemia gà gô child d