danh từ



Vietnamese-Vietnamese

danh từ 

danh từ
 

từ chuyên biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng (thường làm chủ ngữ trong câu): 'bàn', 'ghế', 'đêm', 'ngày', 'Hà Nội' là những danh từ. 

(khẩu ngữ) từ hoặc tổ hợp từ chuyên dùng để gọi tên sự vật hoặc biểu đạt khái niệm trong các lĩnh vực chuyên môn: danh từ khoa học * danh từ chuyên môn 



Latest query: danh từ signpost well-done summoned industry queued senator topic browser templates america bìm bịp cuddle wingdings blast proud reimbursement well professor pandemic