diễn đàn



Vietnamese-Vietnamese

diễn đàn 

danh từ
 

nơi đứng để diễn thuyết, phát biểu trước đông người: lên diễn đàn phát biểu 

nơi để cho nhiều người có thể phát biểu ý kiến một cách công khai và rộng rãi: diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương 



Latest query: diễn đàn directly immediate existence altar dân khảo chứng find warranty hardly feeling even enhancement xô bồ explication segregate autumn recruitment walk walk