Vietnamese-Vietnamese

 

danh từ
 

gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy: tiếng gà gáy sáng * gà đẻ gà cục tác (tng) 

động từ
 

(khẩu ngữ) mách cho cách thoát khỏi thế bí: gà bài cho bạn * gà cho một nước cờ 



Latest query: receiving branch confident turnover behold opportune lả tả trắc trở pour oligarch knuckle oanh liệt solidarity mainly germ remain stiff muscle