gây gổ



Vietnamese-Vietnamese

gây gổ 

động từ
 

gây chuyện cãi cọ, xô xát với thái độ hung hăng: gây gổ đánh nhau * tính hay gây gổ 



Latest query: gây gổ heroin quan điểm ngữ liệu awake gằn drain quãng feminist plot take turns live ridge contingent english ripped expert define group bond