gây gổ



Vietnamese-Vietnamese

gây gổ 

động từ
 

gây chuyện cãi cọ, xô xát với thái độ hung hăng: gây gổ đánh nhau * tính hay gây gổ 



Latest query: gây gổ nhanh nhạy pastries issuer basket corrosion hearth bid gib frosting worthwhile production lunar pal ngán ngán asleep landslide thrown trial