gắn kết



Vietnamese-Vietnamese

gắn kết 

động từ
 

gắn chặt với nhau, không thể tách rời: gắn kết với nhau đến trọn đời 



Latest query: gắn kết estrogen cn trick mutually tất cả khăng khít empirical granulated astound patent xô bồ chuốc reiterate worthwhile tử vong undertake cún cloud