gắn kết



Vietnamese-Vietnamese

gắn kết 

động từ
 

gắn chặt với nhau, không thể tách rời: gắn kết với nhau đến trọn đời 



Latest query: gắn kết tri âm hồng quân thổn thức oanh liệt gas dress career vị tha antarctica breathe rum linen felt degree triage búa awake supply chile