gắn kết



Vietnamese-Vietnamese

gắn kết 

động từ
 

gắn chặt với nhau, không thể tách rời: gắn kết với nhau đến trọn đời 



Latest query: gắn kết paralyze separate unit looked solitary unattended bàn hoàn chuốc thạch lựu commit estrogen commit cocoon cocoon sì sụp cn center center turnover