giành



Vietnamese-Vietnamese

giành 

danh từ
 

Đồ đựng đan khít bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.

động từ
 

cố dùng sức lực để đạt được, để lấy về được cho mình, không để bị chiếm mất hoặc tiếp tục chiếm mất: giành nhau miếng mồi * đấu tranh giành độc lập * giành giải nhất 

(phương ngữ) tranh (làm việc gì): giành phần nói trước 



Latest query: giành dang officially nhạc sĩ western irretrievably saturate inconveniency harmony suffocation additional discriminative thám tử polaris base carriage cổ điển phải mistress congratulate