giấu giếm



Vietnamese-Vietnamese

giấu giếm 

động từ
 

giấu, không cho biết việc làm nào đó, thường là không tốt: giấu giếm của cải * nói thật, không giấu giếm 



Latest query: giấu giếm interest bắt cóc ash north hoàng kim thổn thức khảng khái manipulate tinh giản shoals mưa weaken award convenient assure bàng quan consist great pharmaceuticals