hào phóng



Vietnamese-Vietnamese

hào phóng 

tính từ
 

rộng rãi trong chi tiêu, trong quan hệ đối xử với mọi người: tính hào phóng * rất hào phóng với bạn bè 



Latest query: hào phóng lả tả presidential conveyance vanish log texture farrow phụ từ touch ill tolerance script cam tích aphasia property xỉu fresh master contact